Nghĩa của từ "be worried about" trong tiếng Việt

"be worried about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be worried about

US /bi ˈwɜːr.id əˈbaʊt/
UK /bi ˈwʌr.id əˈbaʊt/
"be worried about" picture

Cụm từ

lo lắng về, băn khoăn về

to feel anxious or concerned about someone or something

Ví dụ:
I'm be worried about your health.
Tôi lo lắng về sức khỏe của bạn.
Don't be worried about the exam; you've studied hard.
Đừng lo lắng về kỳ thi; bạn đã học hành chăm chỉ rồi.